SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TR­ỜNG THPT HIỆP HOÀ SỐ 2                                                              Biểu 05/TT09

THÔNG BÁO

Cam kết chất l­ợng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ

thông năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Đạt điểm chuẩn

trở lên

HK: TB trở lên,HL:TB trở lên

HK: TB trở lên,HL:TB trở lên

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Do BGD&ĐT

Do BGD&ĐT

Do BGD&ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thư­ờng xuyên

 

 

Nghiêm túc

Th­ường xuyên

 

 

Nghiêm túc

Th­ường xuyên

 

 

Nghiêm túc

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học..)

 

Đầy đủ

 

Đầy đủ

 

Đầy đủ

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

Đáp ứng

Đáp ứng

Đáp ứng

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

99% Đạt yêu cầu trở lên

99% Đạt yêu cầu trở lên

99% Đạt yêu cầu trở lên

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

90%  trở lên

90%  trở lên

90%  trở lên

                                                   Hiệp Hoà, ngày 01 tháng 12 năm 2018

                                                    

 

 

 

 SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TR­ỜNG THPT HIỆP HOÀ SỐ 2                                                    Biểu 09/TT09

THÔNG BÁO

Công khai thông tin  chất l­ợng giáo dục phổ thông năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1796

583

610

603

1

Tốt(%)

1074

(60,2%)

328

(57,4)

347

(54,2)

406

(61,5)

2

Khá(%)

608

(33,7)

228

(36)

207

(33,3)

236

(37,3)

3

Trung bình(%)

99

(5,0)

53

(8,4)

45

(7)

6

(0,7)

4

Yếu(%)

  12

(0,6)

2

(0,4)

3

(0,5)

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

1

Giỏi(%)

102

(6,2)

24

(3,9)

59

(7,4)

39

(5,2)

2

Khá(%)

1048

(58,4)

257

(41,5)

335

(54,9)

481

(80,4)

3

Trung bình(%)

601

(33,7)

314

(51)

253

(38,2)

109

(14,3)

4

Yếu(%)

34

(2,2)

29

(0,5)

14

(0,5)

0

5

Kém(%)

0

0

 

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1796

579

609

607

1

Lên lớp(%)

1796

578

605

605

a

Học sinh giỏi(%)

108

44

42

37

b

Học sinh tiên tiến(%)

1074

255

335

487

2

Thi lại(%)

36

16

4

4

3

Lưu ban(%)

8

4

3

0

4

Chuyển trường đến/đi

6

3

3

0

5

Bị đuổi học

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (%)

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải kỳ thi HSG v¨n ho¸

    15

0

0

0

1

Cấp tỉnh/thành phố

     15

0

1

14

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

      9

0

1

8

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

VI

Học sinh được công nhận tốt nghiệp

602

 

 

602

1

Giỏi (%)

0

0

0

0

2

Khá (%)

135

 

 

135

3

Trung bình (%)

474

 

 

446

VII

Số học sinh thi đỗ ĐH công lập

284

 

 

284

VIII

Số học sinh thi đỗ §H, C§ ngoài công lập

66

 

 

66

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

870/932

270/344

262/342

320/259

X

Số học sinh dân tộc thiểu số(%)

0

0

0

0

                                                   Hiệp Hoà, ngày 30 tháng 12 năm 2018

                                                   

 

 

 

 

 

 

 

 

   

 SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TR­ỜNG THPT HIỆP HOÀ SỐ 2                                                 Biểu 10/TT09

THÔNG BÁO

Công khai thông tin CSVC của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân (Số m2/học sinh¦

I

Số phòng học

32

0,8

II

Loại phòng học

32

0,8

1

Phòng học kiên cố

32

0,8

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

4

0,05

4

Phòng học nhờ

0

0

5

Số phòng học bộ môn

6

0,017

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

6

0,015

7

Bình quân lớp/phòng học

2

-

8

Bình quân học sinh/lớp

44

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

20.045m2

10,024

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

8076

8076

VI

Tổng diện tích các phòng

2090

1,07

1

Diện tích phòng học  (m2)

2090

0,7

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

740

0,65

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

0

3

Diện tích thư viện (m2)

40

0,022

4

Diện tích nhà tập đa năng

420

0,025

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

0

0

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

285

6,715bé/lớp

1

Khối lớp 10

84

5,75

2

Khối lớp 11

96

7,88

3

Khối lớp 12

108

6,99

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

102

0,059HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

16

04

2

Cát xét

9

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

       0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

12

0,027

X

Nhà bếp

0

 

IX

Nhà vệ sinh

20

 

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIX

Tường rào xây

x